assure

Nghĩa

  • v. cam kết
  • v. bảo đảm
  • v. làm cho tin tưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. inform positively and with certainty and confidence
  • v. assure somebody of the truth of something with the intention of giving the listener confidence

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
assured
Quá khứ phân từ
assured
Ngôi thứ ba số ít
assures
Hiện tại phân từ
assuring

Câu ví dụ

  1. v. cam kết

    The company assured its clients that all data would be kept strictly confidential.

    Công ty cam kết với khách hàng rằng mọi dữ liệu sẽ được giữ bảo mật tuyệt đối.

  2. v. bảo đảm

    Careful planning will assure the success of our new project.

    Lập kế hoạch cẩn thận sẽ bảo đảm sự thành công cho dự án mới của chúng ta.

  3. v. làm cho tin tưởng

    The doctor assured the worried parents that their child would recover quickly.

    Bác sĩ làm cho các bậc phụ huynh đang lo lắng tin tưởng rằng con của họ sẽ nhanh chóng hồi phục.