choir
Nghĩa
- n. dàn hợp xướng
- n. chỗ ngồi của dàn hợp xướng
- v. hát hợp xướng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a chorus that sings as part of a religious ceremony
- n. a family of similar musical instrument playing together
- n. the area occupied by singers; the part of the chancel between sanctuary and nave
- v. sing in a choir
Các dạng của từ
- Số nhiều
- choirs
Câu ví dụ
n. dàn hợp xướng
She joined the local church choir to practice singing every weekend.
Cô ấy đã tham gia dàn hợp xướng của nhà thờ địa phương để luyện hát vào mỗi cuối tuần.
n. chỗ ngồi của dàn hợp xướng
The visitors admired the carved wooden seats in the cathedral's choir.
Du khách đã chiêm ngưỡng những hàng ghế gỗ chạm khắc tại khu vực chỗ ngồi của dàn hợp xướng trong nhà thờ lớn.
v. hát hợp xướng
The angels were imagined to choir together in perfect harmony.
Những thiên thần được tưởng tượng là đang hát hợp xướng cùng nhau trong sự hòa hợp hoàn hảo.