baron

Nghĩa

  • n. nam tước
  • n. trùm tư bản

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a nobleman (in various countries) of varying rank
  • n. a British peer of the lowest rank
  • n. a very wealthy or powerful businessman

Các dạng của từ

Số nhiều
barons

Câu ví dụ

  1. n. nam tước

    The baron inherited a large estate and a castle in the countryside from his father.

    Vị nam tước đã thừa hưởng một cơ ngơi lớn và một tòa lâu đài ở vùng quê từ cha mình.

  2. n. trùm tư bản

    The press baron owns several major newspapers and television channels across the country.

    Trùm tư bản truyền thông này sở hữu một số tờ báo lớn và các kênh truyền hình trên khắp cả nước.