baron
Nghĩa
- n. nam tước
- n. trùm tư bản
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a nobleman (in various countries) of varying rank
- n. a British peer of the lowest rank
- n. a very wealthy or powerful businessman
Các dạng của từ
- Số nhiều
- barons
Câu ví dụ
n. nam tước
The baron inherited a large estate and a castle in the countryside from his father.
Vị nam tước đã thừa hưởng một cơ ngơi lớn và một tòa lâu đài ở vùng quê từ cha mình.
n. trùm tư bản
The press baron owns several major newspapers and television channels across the country.
Trùm tư bản truyền thông này sở hữu một số tờ báo lớn và các kênh truyền hình trên khắp cả nước.