bunny

Nghĩa

  • n. thỏ con

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a young waitress in a nightclub whose costume includes the tail and ears of a rabbit
  • n. (usually informal) especially a young rabbit

Các dạng của từ

Số nhiều
bunnies

Câu ví dụ

  1. n. thỏ con

    The little girl gently petted the fluffy bunny in the garden.

    Cô bé nhẹ nhàng xoa đầu chú thỏ con lông xù trong vườn.