billing

Nghĩa

  • n. sự lập hóa đơn, danh sách diễn viên trên quảng cáo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. request for payment of a debt
  • v. demand payment
  • v. advertise especially by posters or placards
  • v. publicize or announce by placards

Các dạng của từ

Số nhiều
billings

Câu ví dụ

  1. n. sự lập hóa đơn, danh sách diễn viên trên quảng cáo

    Please contact our accounting department if you have any questions about the monthly billing.

    Vui lòng liên hệ với bộ phận kế toán của chúng tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về việc lập hóa đơn hằng tháng.