wrist

Nghĩa

  • n. cổ tay

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a joint between the distal end of the radius and the proximal row of carpal bones

Các dạng của từ

Số nhiều
wrists

Câu ví dụ

  1. n. cổ tay

    She wore a beautiful silver bracelet on her left wrist.

    Cô ấy đeo một chiếc vòng tay bằng bạc rất đẹp ở cổ tay trái.