chin
Nghĩa
- n. cằm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the protruding part of the lower jaw
- v. raise oneself while hanging from one's hands until one's chin is level with the support bar
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- chinned
- Hiện tại phân từ
- chinning
- Ngôi thứ ba số ít
- chins
- Quá khứ phân từ
- chinned
Câu ví dụ
n. cằm
He rested his chin on his hand while listening attentively to the lecture.
Anh ấy chống cằm lên tay trong khi chú ý lắng nghe bài giảng.