thumb
Nghĩa
- n. ngón tay cái
- v. lật nhanh trang sách
- v. ra hiệu đi nhờ xe
- v. sờ bằng ngón cái
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the thick short innermost digit of the forelimb
- n. the part of a glove that provides a covering for the thumb
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- thumbed
- Hiện tại phân từ
- thumbing
- Ngôi thứ ba số ít
- thumbs
- Quá khứ phân từ
- thumbed
Câu ví dụ
n. ngón tay cái
She accidentally cut her thumb while chopping vegetables for dinner.
Cô ấy vô tình cắt vào ngón tay cái khi đang thái rau cho bữa tối.
v. lật nhanh trang sách
I thumbed through the magazine while waiting for my turn at the dentist.
Tôi lật nhanh vài trang tạp chí trong lúc chờ đến lượt vào khám nha sĩ.
v. ra hiệu đi nhờ xe
The young backpackers tried to thumb a lift along the highway.
Những du khách ba lô trẻ tuổi đã cố ra hiệu đi nhờ xe dọc theo đường quốc lộ.
v. sờ bằng ngón cái
The collector thumbed the surface of the old coin to check its quality.
Nhà sưu tầm sờ ngón cái lên bề mặt đồng xu cổ để kiểm tra chất lượng.