thumb

Nghĩa

  • n. ngón tay cái
  • v. lật nhanh trang sách
  • v. ra hiệu đi nhờ xe
  • v. sờ bằng ngón cái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the thick short innermost digit of the forelimb
  • n. the part of a glove that provides a covering for the thumb

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
thumbed
Hiện tại phân từ
thumbing
Ngôi thứ ba số ít
thumbs
Quá khứ phân từ
thumbed

Câu ví dụ

  1. n. ngón tay cái

    She accidentally cut her thumb while chopping vegetables for dinner.

    Cô ấy vô tình cắt vào ngón tay cái khi đang thái rau cho bữa tối.

  2. v. lật nhanh trang sách

    I thumbed through the magazine while waiting for my turn at the dentist.

    Tôi lật nhanh vài trang tạp chí trong lúc chờ đến lượt vào khám nha sĩ.

  3. v. ra hiệu đi nhờ xe

    The young backpackers tried to thumb a lift along the highway.

    Những du khách ba lô trẻ tuổi đã cố ra hiệu đi nhờ xe dọc theo đường quốc lộ.

  4. v. sờ bằng ngón cái

    The collector thumbed the surface of the old coin to check its quality.

    Nhà sưu tầm sờ ngón cái lên bề mặt đồng xu cổ để kiểm tra chất lượng.