drone

Nghĩa

  • n. máy bay không người lái
  • n. tiếng ong kêu
  • n. ong đực
  • v. kêu vi vu
  • v. nói giọng đều đều

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. stingless male bee in a colony of social bees (especially honeybees) whose sole function is to mate with the queen
  • n. an aircraft without a pilot that is operated by remote control
  • n. a pipe of the bagpipe that is tuned to produce a single continuous tone
  • v. make a monotonous low dull sound

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
droned
Ngôi thứ ba số ít
drones
Quá khứ phân từ
droned
Hiện tại phân từ
droning

Câu ví dụ

  1. n. máy bay không người lái

    The photographer used a drone to capture stunning aerial views of the coastline.

    Nhiếp ảnh gia đã sử dụng một chiếc máy bay không người lái để ghi lại những cảnh quay tuyệt đẹp của bờ biển từ trên cao.

  2. n. tiếng ong kêu

    I could hear the distant drone of bees while sitting in the quiet garden.

    Tôi có thể nghe thấy tiếng ong kêu vo ve từ xa khi đang ngồi trong khu vườn yên tĩnh.

  3. n. ong đực

    Unlike worker bees, a drone does not gather nectar or sting intruders.

    Không giống như ong thợ, ong đực không đi hút mật hoa hay chích kẻ xâm nhập.

  4. v. kêu vi vu

    The old refrigerator started to drone loudly in the middle of the night.

    Chiếc tủ lạnh cũ bắt đầu kêu vi vu rầm rì vào giữa đêm.

  5. v. nói giọng đều đều

    The professor continued to drone on about economics, making several students sleepy.

    Vị giáo sư tiếp tục nói giọng đều đều về kinh tế học, khiến vài sinh viên bắt đầu buồn ngủ.