nephew
Nghĩa
- n. cháu trai
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a son of your brother or sister
Các dạng của từ
- Số nhiều
- nephews
Câu ví dụ
n. cháu trai
My nephew loves playing football, so I bought him a new ball for his birthday.
Cháu trai tôi rất thích chơi bóng đá, vì vậy tôi đã mua cho cậu bé một quả bóng mới nhân dịp sinh nhật.