will

Nghĩa

  • n. ý chí, nghị lực
  • n. nguyện vọng, mong muốn
  • n. di chúc
  • v. quyết định, định đoạt
  • v. ước muốn
  • v. chúc thừa kế
  • v. sẽ, muốn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fixed and persistent intent or purpose
  • n. a legal document declaring a person's wishes regarding the disposal of their property when they die
  • v. decree or ordain
  • v. determine by choice

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
willing
Quá khứ đơn
willed
Ngôi thứ ba số ít
wills
Quá khứ phân từ
willed

Câu ví dụ

  1. n. ý chí, nghị lực

    She showed a strong will to recover from her serious illness.

    Cô ấy đã thể hiện một ý chí kiên cường để bình phục sau cơn bệnh nặng.

  2. n. nguyện vọng, mong muốn

    The new law was passed to reflect the popular will of the citizens.

    Đạo luật mới đã được thông qua nhằm phản ánh nguyện vọng chung của người dân.

  3. n. di chúc

    My grandfather left a will stating that his house should be sold.

    Ông tôi để lại một bản di chúc nói rằng căn nhà của ông nên được bán đi.

  4. v. quyết định, định đoạt

    We must accept whatever outcome fate wills for us.

    Chúng ta phải chấp nhận bất kỳ kết quả nào mà số phận định đoạt cho mình.

  5. v. ước muốn

    You may stay here as long as you will.

    Bạn có thể ở lại đây bao lâu tùy bạn ước muốn.

  6. v. chúc thừa kế

    She willed all of her savings to a local charity organization.

    Bà ấy đã chúc thừa kế toàn bộ tiền tiết kiệm của mình cho một tổ chức từ thiện địa phương.