can

Nghĩa

  • aux. có thể
  • n. lon
  • n. thùng chứa
  • v. đóng hộp
  • n. ký tự hủy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. airtight sealed metal container for food or drink or paint etc.
  • n. the quantity contained in a can
  • n. a buoy with a round bottom and conical top
  • v. preserve in a can or tin

Các dạng của từ

Số nhiều
cans
Quá khứ đơn
could
Ngôi thứ ba số ít
can

Câu ví dụ

  1. aux. có thể

    If you need any help with your homework, you can ask the teacher after class.

    Nếu bạn cần giúp đỡ bài tập về nhà, bạn có thể hỏi giáo viên sau giờ học.

  2. n. lon

    He opened a can of soda and offered it to his guest.

    Anh ấy mở một lon nước ngọt và mời khách.

  3. n. thùng chứa

    We bought a large plastic can to store water for the garden.

    Chúng tôi đã mua một cái thùng chứa bằng nhựa lớn để trữ nước tưới sân vườn.

  4. v. đóng hộp

    My grandmother likes to can fresh tomatoes every summer so we can use them all year.

    Bà tôi thích đóng hộp cà chua tươi mỗi mùa hè để chúng tôi có thể dùng quanh năm.

  5. n. ký tự hủy

    Press the CAN key on the device to cancel the current process.

    Nhấn phím ký tự hủy trên thiết bị để hủy quy trình hiện tại.