if
Nghĩa
- conj. nếu
- conj. liệu
- conj. giá như
- n. điều kiện
Định nghĩa tiếng Anh
- conj. In case that; granting, allowing, or supposing that; --
- introducing a condition or supposition.
- conj. Whether; -- in dependent questions.
Câu ví dụ
conj. nếu
If it rains tomorrow, we will cancel the outdoor picnic and stay home.
Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ hủy buổi dã ngoại ngoài trời và ở nhà.
conj. liệu
I called the restaurant to ask if they still had any free tables for tonight.
Tôi đã gọi cho nhà hàng để hỏi liệu họ còn bàn trống nào cho tối nay không.
conj. giá như
If only I had saved more money when I was younger.
Giá như tôi đã tiết kiệm được nhiều tiền hơn khi còn trẻ.
n. điều kiện
We can sign the contract today, but there are still a few ifs to discuss.
Chúng ta có thể ký hợp đồng hôm nay, nhưng vẫn còn một vài điều kiện cần thảo luận.