like

Nghĩa

  • n. sở thích, người/vật tương tự
  • v. thích, muốn
  • adj. giống nhau
  • adv. có lẽ
  • prep. giống như

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a similar kind
  • n. a kind of person
  • v. find enjoyable or agreeable
  • v. be fond of

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
liked
Ngôi thứ ba số ít
likes
Quá khứ phân từ
liked
Hiện tại phân từ
liking

Câu ví dụ

  1. n. sở thích, người/vật tương tự

    We discussed our likes and dislikes regarding music during our first meeting.

    Chúng tôi đã thảo luận về sở thích và những điều không thích liên quan đến âm nhạc trong buổi gặp đầu tiên.

  2. v. thích, muốn

    I really like working with colleagues who are creative and supportive.

    Tôi rất thích làm việc với những đồng nghiệp sáng tạo và luôn hỗ trợ lẫn nhau.

  3. adj. giống nhau

    The two brothers have like interests, so they spend a lot of time together.

    Hai anh em có những mối quan tâm giống nhau, vì vậy họ dành nhiều thời gian bên nhau.

  4. adv. có lẽ

    As like as not, the outdoor concert will be canceled due to the heavy rain.

    Có lẽ buổi hòa nhạc ngoài trời sẽ bị hủy do trời mưa to.

  5. prep. giống như

    She acts like a professional leader even though she just joined the company.

    Cô ấy ứng xử giống như một nhà lãnh đạo chuyên nghiệp dù chỉ mới gia nhập công ty.