all
Nghĩa
- adj. tất cả, toàn bộ
- adv. hoàn toàn, hết sức
- pron. tất cả, mọi thứ
- n. toàn bộ
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. quantifier; used with either mass or count nouns to indicate the whole number or amount of or every one of a class
- adj. completely given to or absorbed by
Câu ví dụ
adj. tất cả, toàn bộ
All students must hand in their assignments before Friday afternoon.
Tất cả học sinh phải nộp bài tập trước chiều thứ Sáu.
adv. hoàn toàn, hết sức
He was sitting all alone in the quiet coffee shop.
Anh ấy đang ngồi hoàn toàn một mình trong quán cà phê yên tĩnh.
pron. tất cả, mọi thứ
All I need right now is a warm cup of tea and some rest.
Tất cả những gì tôi cần lúc này là một tách trà nóng và chút thời gian nghỉ ngơi.
n. toàn bộ
She lost her all in the bad business investment.
Cô ấy đã mất toàn bộ tài sản trong vụ đầu tư kinh doanh thất bại đó.