whisky

Nghĩa

  • n. rượu ô-i-xki
  • n. xe ngựa nhẹ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a liquor made from fermented mash of grain

Các dạng của từ

Số nhiều
whiskies

Câu ví dụ

  1. n. rượu ô-i-xki

    He poured a small glass of whisky to relax after a long workday.

    Anh ấy rót một ly rượu ô-i-xki nhỏ để thư giãn sau một ngày làm việc dài.

  2. n. xe ngựa nhẹ

    In the nineteenth century, people often traveled through the town in a horse-drawn whisky.

    Vào thế kỷ mười chín, người ta thường đi lại trong thị trấn bằng một chiếc xe ngựa nhẹ.