lizard

Nghĩa

  • n. con thằn lằn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. relatively long-bodied reptile with usually two pairs of legs and a tapering tail

Các dạng của từ

Số nhiều
lizards

Câu ví dụ

  1. n. con thằn lằn

    We saw a small green lizard crawling up the wall in the garden.

    Chúng tôi thấy một con thằn lằn nhỏ màu xanh lá đang bò lên tường trong khu vườn.