rum
Nghĩa
- n. rượu rum
- adj. kỳ lạ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. liquor distilled from fermented molasses
Các dạng của từ
- Số nhiều
- rums
- So sánh hơn
- rummer
- So sánh nhất
- rummest
Câu ví dụ
n. rượu rum
He ordered a glass of rum and coke at the beach bar.
Anh ấy đã gọi một ly rượu rum pha cô-ca tại quán bar bên bờ biển.
adj. kỳ lạ
I heard a rum story about the old house at the end of the street.
Tôi đã nghe một câu chuyện kỳ lạ về ngôi nhà cũ ở cuối phố.