argentine

Nghĩa

  • adj. (thuộc) Ác-hen-ti-na
  • adj. bằng bạc
  • n. người Ác-hen-ti-na
  • n. bạc
  • n. vảy cá lấp lánh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of various small silver-scaled salmon-like marine fishes
  • adj. of or relating to or characteristic of Argentina or its people

Các dạng của từ

Số nhiều
argentines

Câu ví dụ

  1. adj. (thuộc) Ác-hen-ti-na

    We enjoyed watching the Argentine tango performance at the cultural festival last night.

    Chúng tôi rất thích xem buổi biểu diễn điệu tango Ác-hen-ti-na tại lễ hội văn hóa tối qua.

  2. adj. bằng bạc

    The moonlight gave the lake an argentine glow in the quiet night.

    Ánh trăng tỏa xuống mặt hồ một sắc ánh bạc lung linh trong đêm tĩnh lặng.

  3. n. người Ác-hen-ti-na

    An Argentine joined our research team last month to help with the environmental project.

    Một người Ác-hen-ti-na đã tham gia vào nhóm nghiên cứu của chúng tôi tháng trước để hỗ trợ dự án môi trường.

  4. n. bạc

    The artist used argentine to create shiny details on the surface of the sculpture.

    Người nghệ sĩ đã dùng bạc để tạo ra những chi tiết sáng bóng trên bề mặt bức tượng.

  5. n. vảy cá lấp lánh

    The local fishermen collected argentine to make decorative ornaments for traditional crafts.

    Những người thợ lặn địa phương thu gom vảy cá lấp lánh để làm đồ trang trí cho các sản phẩm thủ công truyền thống.