wander
Nghĩa
- v. đi lang thang
- v. đi tản bộ
- v. đi lạc
- v. lan man
- v. ngoằn ngoèo
Định nghĩa tiếng Anh
- v. go via an indirect route or at no set pace
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- wandering
- Quá khứ đơn
- wandered
- Quá khứ phân từ
- wandered
- Ngôi thứ ba số ít
- wanders
Câu ví dụ
v. đi lang thang
We spent the afternoon wandering through the old streets of the city.
Chúng tôi dành cả buổi chiều đi lang thang qua những con phố cổ của thành phố.
v. đi tản bộ
She likes to wander around the park after having dinner.
Cô ấy thích đi tản bộ quanh công viên sau khi ăn tối.
v. đi lạc
Don't let the child wander away from the group in the crowded market.
Đừng để đứa trẻ đi lạc khỏi đoàn trong khu chợ đông đúc.
v. lan man
His mind began to wander during the long and boring lecture.
Tâm trí anh ấy bắt đầu lan man trong suốt bài giảng dài và chán ngắt.
v. ngoằn ngoèo
The narrow path wanders through the dense forest to the river.
Con đường nhỏ ngoằn ngoèo xuyên qua khu rừng rậm dẫn ra bờ sông.