wander

Nghĩa

  • v. đi lang thang
  • v. đi tản bộ
  • v. đi lạc
  • v. lan man
  • v. ngoằn ngoèo

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. go via an indirect route or at no set pace

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
wandering
Quá khứ đơn
wandered
Quá khứ phân từ
wandered
Ngôi thứ ba số ít
wanders

Câu ví dụ

  1. v. đi lang thang

    We spent the afternoon wandering through the old streets of the city.

    Chúng tôi dành cả buổi chiều đi lang thang qua những con phố cổ của thành phố.

  2. v. đi tản bộ

    She likes to wander around the park after having dinner.

    Cô ấy thích đi tản bộ quanh công viên sau khi ăn tối.

  3. v. đi lạc

    Don't let the child wander away from the group in the crowded market.

    Đừng để đứa trẻ đi lạc khỏi đoàn trong khu chợ đông đúc.

  4. v. lan man

    His mind began to wander during the long and boring lecture.

    Tâm trí anh ấy bắt đầu lan man trong suốt bài giảng dài và chán ngắt.

  5. v. ngoằn ngoèo

    The narrow path wanders through the dense forest to the river.

    Con đường nhỏ ngoằn ngoèo xuyên qua khu rừng rậm dẫn ra bờ sông.