anatomy
Nghĩa
- n. giải phẫu học
- n. cơ thể học
- n. bộ xương
- n. sự phân tích
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the branch of morphology that deals with the structure of animals
- n. a detailed analysis
Các dạng của từ
- Số nhiều
- anatomies
Câu ví dụ
n. giải phẫu học
Medical students need to study anatomy to understand how the human body works.
Sinh viên y khoa cần học giải phẫu học để hiểu cách cơ thể người hoạt động.
n. cơ thể học
The coach explained the anatomy of the human leg to help athletes avoid injuries.
Huấn luyện viên giải thích cơ thể học của chân người để giúp các vận động viên tránh chấn thương.
n. bộ xương
Scientists discovered the complete anatomy of a dinosaur in the cave.
Các nhà khoa học đã phát hiện ra bộ xương hoàn chỉnh của một con khủng long trong hang động.
n. sự phân tích
The book provides a fascinating anatomy of the financial crisis.
Cuốn sách mang đến một sự phân tích thú vị về cuộc khủng hoảng tài chính.