ranger

Nghĩa

  • n. kiểm lâm
  • n. cảnh sát lưu động
  • n. kẻ đi lang thang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a member of the Texas state highway patrol; formerly a mounted lawman who maintained order on the frontier
  • n. an official who is responsible for managing and protecting an area of forest
  • n. a member of a military unit trained as shock troops for hit-and-run raids

Các dạng của từ

Số nhiều
rangers

Câu ví dụ

  1. n. kiểm lâm

    The forest ranger taught the tourists how to protect wild animals during their trip.

    Nhân viên kiểm lâm đã hướng dẫn khách du lịch cách bảo vệ động vật hoang dã trong chuyến đi.

  2. n. cảnh sát lưu động

    A mounted ranger patrolled the public park to ensure everyone followed the safety rules.

    Một cảnh sát lưu động cưỡi ngựa đã tuần tra trong công viên công cộng để đảm bảo mọi người tuân thủ các quy tắc an toàn.

  3. n. kẻ đi lang thang

    The lonely ranger traveled from village to village without staying long in any place.

    Kẻ đi lang thang cô độc hành trình từ làng này sang làng khác mà không ở lại đâu lâu.