morning

Nghĩa

  • n. buổi sáng, giai đoạn đầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the time period between dawn and noon

Các dạng của từ

Số nhiều
mornings

Câu ví dụ

  1. n. buổi sáng, giai đoạn đầu

    I usually drink a cup of coffee every morning to help me wake up.

    Tôi thường uống một tách cà phê vào mỗi buổi sáng để giúp mình tỉnh táo hơn.