valley

Nghĩa

  • n. thung lũng
  • n. lưu vực sông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a long depression in the surface of the land that usually contains a river

Các dạng của từ

Số nhiều
valleys

Câu ví dụ

  1. n. thung lũng

    The small village is located in a green valley surrounded by high mountains.

    Ngôi làng nhỏ nằm trong một thung lũng xanh tươi được bao bọc bởi những ngọn núi cao.

  2. n. lưu vực sông

    Millions of people rely on the fertile land in the river valley for farming.

    Hàng triệu người dân phụ thuộc vào vùng đất màu mỡ ở lưu vực sông để trồng trọt.