neighborhood

Nghĩa

  • n. khu phố
  • n. vùng lân cận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. people living near one another
  • n. an area within a city or town that has some distinctive features (especially one forming a community)

Các dạng của từ

Số nhiều
neighborhoods

Câu ví dụ

  1. n. khu phố

    They recently moved to a quiet neighborhood near the city center.

    Gần đây họ đã chuyển đến một khu phố yên tĩnh gần trung tâm thành phố.

  2. n. vùng lân cận

    There are several good restaurants in the neighborhood of our hotel.

    Có một vài nhà hàng ngon ở vùng lân cận khách sạn của chúng tôi.