toxic

Nghĩa

  • adj. độc hại
  • adj. bị ngộ độc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to or caused by a toxin or poison

Các dạng của từ

Số nhiều
toxics

Câu ví dụ

  1. adj. độc hại

    Chemical waste from factories can create a toxic environment for local river life.

    Chất thải hóa học từ các nhà máy có thể tạo ra một môi trường độc hại cho sinh vật sống dưới sông trong khu vực.

  2. adj. bị ngộ độc

    The doctor confirmed that the patient was toxic after eating wild mushrooms.

    Bác sĩ xác nhận bệnh nhân đã bị ngộ độc sau khi ăn nấm rừng.