unit

Nghĩa

  • n. đơn vị
  • n. bộ phận
  • n. đơn vị quân đội
  • adj. thuộc về đơn vị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an individual or group or structure or other entity regarded as a structural or functional constituent of a whole
  • n. an organization regarded as part of a larger social group
  • n. a single undivided whole
  • n. a single undivided natural thing occurring in the composition of something else

Các dạng của từ

Số nhiều
units

Câu ví dụ

  1. n. đơn vị

    The kilogram is the standard unit of mass used in science.

    Ki-lô-gam là đơn vị khối lượng chuẩn được sử dụng trong khoa học.

  2. n. bộ phận

    They had to replace the air conditioning unit because it was too old.

    Họ phải thay bộ phận điều hòa vì nó đã quá cũ.

  3. n. đơn vị quân đội

    His military unit was sent to the region to help with disaster relief.

    Đơn vị quân đội của anh ấy đã được cử đến khu vực để hỗ trợ khắc phục thiên tai.

  4. adj. thuộc về đơn vị

    Managers must calculate the unit cost of each product before setting the final price.

    Các nhà quản lý phải tính toán chi phí thuộc về từng đơn vị sản phẩm trước khi đưa ra giá bán cuối cùng.