accept

Nghĩa

  • v. chấp nhận
  • v. thừa nhận
  • v. đồng ý
  • v. tin tưởng
  • v. gánh vác
  • v.承đoái

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. consider or hold as true
  • v. receive willingly something given or offered
  • v. give an affirmative reply to; respond favorably to
  • v. react favorably to; consider right and proper

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
accepted
Quá khứ đơn
accepted
Hiện tại phân từ
accepting
Ngôi thứ ba số ít
accepts

Câu ví dụ

  1. v. chấp nhận

    She decided to accept the job offer because the salary was very attractive.

    Cô ấy quyết định chấp nhận lời đề nghị làm việc vì mức lương rất hấp dẫn.

  2. v. thừa nhận

    He was brave enough to accept his mistake and apologize to the team.

    Anh ấy đã đủ dũng cảm để thừa nhận lỗi sai của mình và xin lỗi cả đội.

  3. v. đồng ý

    Please accept these terms before creating your new account.

    Vui lòng đồng ý với các điều khoản này trước khi tạo tài khoản mới của bạn.

  4. v. tin tưởng

    I cannot accept her story because she has lied to us many times before.

    Tôi không thể tin tưởng câu chuyện của cô ấy vì cô ấy đã nói dối chúng tôi nhiều lần trước đây.

  5. v. gánh vác

    As the project manager, he has to accept full responsibility for the failure.

    Với tư cách là quản lý dự án, anh ấy phải gánh vác toàn bộ trách nhiệm về sự thất bại này.

  6. v. 承đoái

    The bank refused to accept the damaged bill.

    Ngân hàng đã từ chối nhận thanh toán tờ tiền bị hỏng này.