floor

Nghĩa

  • n. sàn nhà, tầng nhà, đáy, giá sàn
  • v. lát sàn, đánh gục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the inside lower horizontal surface (as of a room, hallway, tent, or other structure)
  • n. a structure consisting of a room or set of rooms at a single position along a vertical scale
  • n. a lower limit
  • n. the ground on which people and animals move about

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
floored
Quá khứ đơn
floored
Hiện tại phân từ
flooring
Ngôi thứ ba số ít
floors

Câu ví dụ

  1. n. sàn nhà, tầng nhà, đáy, giá sàn

    Our new apartment is on the fourth floor of a modern building.

    Căn hộ mới của chúng tôi nằm ở tầng bốn của một tòa nhà hiện đại.

  2. v. lát sàn, đánh gục

    The boxer managed to floor his opponent in the very first round.

    Võ sĩ đã hạ gục đối thủ của mình ngay trong hiệp đấu đầu tiên.