traffic

Nghĩa

  • n. giao thông
  • n. sự buôn bán
  • n. lưu lượng đường truyền
  • v. buôn bán bất hợp pháp
  • v. trao đổi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the aggregation of things (pedestrians or vehicles) coming and going in a particular locality during a specified period of time
  • n. buying and selling; especially illicit trade
  • n. the amount of activity over a communication system during a given period of time
  • v. deal illegally

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
trafficking
Quá khứ đơn
trafficked
Ngôi thứ ba số ít
traffics
Quá khứ phân từ
trafficked

Câu ví dụ

  1. n. giao thông

    Heavy traffic on the main road caused many people to be late for work.

    Giao thông đông đúc trên tuyến đường chính khiến nhiều người bị trễ giờ làm.

  2. n. sự buôn bán

    The port handles a huge amount of international trade traffic every month.

    Cảng biển này xử lý một lượng lớn sự buôn bán thương mại quốc tế mỗi tháng.

  3. n. lưu lượng đường truyền

    Our website crashed yesterday because of a sudden increase in online traffic.

    Trang web của chúng tôi bị sập hôm qua do lưu lượng đường truyền tăng đột ngột.

  4. v. buôn bán bất hợp pháp

    Criminal groups continue to traffic illegal drugs across the border.

    Các nhóm tội phạm tiếp tục buôn bán bất hợp pháp ma túy qua biên giới.

  5. v. trao đổi

    The two companies refused to traffic in confidential customer information.

    Hai công ty từ chối trao đổi thông tin bảo mật của khách hàng.