king

Nghĩa

  • n. vua, quốc vương
  • v. xưng vương, cai trị, làm vua

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a male sovereign; ruler of a kingdom
  • n. a competitor who holds a preeminent position
  • n. preeminence in a particular category or group or field
  • n. United States woman tennis player (born in 1943)

Các dạng của từ

Số nhiều
kings

Câu ví dụ

  1. n. vua, quốc vương

    The king decided to visit the local villages to listen to his people's needs.

    Nhà vua quyết định đi thăm các làng quê trong vùng để lắng nghe nguyện vọng của người dân.

  2. v. xưng vương, cai trị, làm vua

    He kinged over the small territory for nearly two decades before retiring.

    Ông đã cai trị vùng lãnh thổ nhỏ đó trong gần hai thập kỷ trước khi thoái vị.