tournament

Nghĩa

  • n. giải đấu
  • n. trận thi đấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sporting competition in which contestants play a series of games to decide the winner
  • n. a series of jousts between knights contesting for a prize

Các dạng của từ

Số nhiều
tournaments

Câu ví dụ

  1. n. giải đấu

    Teams from over twenty countries came to take part in the international football tournament.

    Các đội bóng từ hơn hai mươi quốc gia đã đến tham gia giải đấu bóng đá quốc tế.

  2. n. trận thi đấu

    The final tournament between the two champions was watched by millions of fans on TV.

    Trận thi đấu chung kết giữa hai nhà vô địch đã được hàng triệu người hâm mộ theo dõi trên truyền hình.