refuse
Nghĩa
- v. từ chối, khước từ
- n. rác rưởi, phế thải
- adj. bỏ đi, vô giá trị
Định nghĩa tiếng Anh
- v. show unwillingness towards
- v. refuse to accept
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- refused
- Quá khứ phân từ
- refused
- Hiện tại phân từ
- refusing
- Ngôi thứ ba số ít
- refuses
Câu ví dụ
v. từ chối, khước từ
He had to refuse the job offer because the salary was too low.
Anh ấy đành phải từ chối lời mời làm việc vì mức lương quá thấp.
n. rác rưởi, phế thải
The city council has set up new trucks to collect household refuse every morning.
Hội đồng thành phố đã bố trí các xe tải mới để thu gom rác thải sinh hoạt vào mỗi buổi sáng.
adj. bỏ đi, vô giá trị
The factory sold its refuse materials to a local recycling company at a low price.
Nhà máy đã bán các nguyên vật liệu bỏ đi cho một công ty tái chế địa phương với giá rẻ.