coverage

Nghĩa

  • n. tin tức đưa ra
  • n. phạm vi bảo hiểm
  • n. mức độ che phủ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the total amount and type of insurance carried
  • n. the extent to which something is covered
  • n. the news as presented by reporters for newspapers or radio or television

Các dạng của từ

Số nhiều
coverages

Câu ví dụ

  1. n. tin tức đưa ra

    The live news coverage of the election kept millions of people watching all night.

    Việc phát tin tức trực tiếp về cuộc bầu cử đã giữ chân hàng triệu người theo dõi suốt cả đêm.

  2. n. phạm vi bảo hiểm

    You should check if your health insurance provides full coverage for dental care.

    Bạn nên kiểm tra xem bảo hiểm y tế của mình có phạm vi bảo hiểm đầy đủ cho dịch vụ nha khoa hay không.

  3. n. mức độ che phủ

    The thick clouds reduced the sun's coverage and made the afternoon feel chilly.

    Mây dày làm giảm mức độ che phủ của ánh nắng mặt trời và khiến buổi chiều trở nên se lạnh.