journal
Nghĩa
- n. tạp chí
- n. nhật ký
- n. cổ trục
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a periodical dedicated to a particular subject
- n. a record book as a physical object
- n. the part of the axle contained by a bearing
Các dạng của từ
- Số nhiều
- journals
Câu ví dụ
n. tạp chí
Her research paper was published in a prestigious medical journal last month.
Bài báo nghiên cứu của cô ấy đã được xuất bản trên một tạp chí y học uy tín vào tháng trước.
n. nhật ký
He writes in his personal journal every evening before going to bed.
Anh ấy viết vào nhật ký cá nhân mỗi tối trước khi đi ngủ.
n. cổ trục
The engineer checked the journal of the shaft to make sure it was properly lubricated.
Kỹ sư đã kiểm tra cổ trục để đảm bảo nó được tra dầu bôi trơn đầy đủ.