tourism
Nghĩa
- n. ngành du lịch
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the business of providing services to tourists
Các dạng của từ
- Số nhiều
- tourisms
Câu ví dụ
n. ngành du lịch
Tourism plays an important role in the economic development of this coastal city.
Ngành du lịch đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế của thành phố ven biển này.