import

Nghĩa

  • n. hàng nhập khẩu
  • n. sự nhập khẩu
  • n. ý nghĩa
  • n. tầm quan trọng
  • v. nhập khẩu, đưa vào
  • v. có nghĩa là
  • v. có tầm quan trọng, có liên quan

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. commodities (goods or services) bought from a foreign country
  • n. an imported person brought from a foreign country
  • v. bring in from abroad
  • v. transfer (electronic data) into a database or document

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
imported
Hiện tại phân từ
importing
Quá khứ đơn
imported
Ngôi thứ ba số ít
imports

Câu ví dụ

  1. n. hàng nhập khẩu

    Cheap imports from foreign markets are making it difficult for local businesses to compete.

    Hàng nhập khẩu giá rẻ từ thị trường nước ngoài đang khiến các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn trong việc cạnh tranh.

  2. n. sự nhập khẩu

    The government decided to increase taxes on the import of luxury cars.

    Chính phủ đã quyết định tăng thuế đối với sự nhập khẩu xe hơi sang trọng.

  3. n. ý nghĩa

    It took me a few minutes to fully understand the import of his strange statement.

    Tôi mất một vài phút mới hiểu hết ý nghĩa trong lời tuyên bố kỳ lạ của anh ấy.

  4. n. tầm quan trọng

    The manager stressed the import of finishing this project before the end of the week.

    Người quản lý nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hoàn thành dự án này trước cuối tuần.

  5. v. nhập khẩu, đưa vào

    Vietnam imports a large amount of electronic components every year to assemble products.

    Việt Nam nhập khẩu một lượng lớn linh kiện điện tử mỗi năm để lắp ráp sản phẩm.

  6. v. có nghĩa là

    Her sudden silence seemed to import that she did not agree with our new proposal.

    Sự im lặng đột ngột của cô ấy dường như có nghĩa là cô ấy không đồng ý với đề xuất mới của chúng tôi.