resolve

Nghĩa

  • v. giải quyết, quyết định, phân giải
  • n. quyết tâm, ý định kiên quyết

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make clearly visible
  • v. find the solution

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
resolved
Hiện tại phân từ
resolving
Quá khứ đơn
resolved
Ngôi thứ ba số ít
resolves

Câu ví dụ

  1. v. giải quyết, quyết định, phân giải

    The two companies met yesterday to resolve their agreement issues without going to court.

    Hai công ty đã gặp nhau vào ngày hôm qua để giải quyết các vướng mắc trong hợp đồng mà không cần phải ra tòa.

  2. n. quyết tâm, ý định kiên quyết

    Facing many difficulties during the project only strengthened her resolve to succeed.

    Đối mặt với nhiều khó khăn trong suốt dự án chỉ càng làm tăng thêm quyết tâm thành công của cô ấy.