segment

Nghĩa

  • n. đoạn
  • n. phân khúc
  • n. phần
  • v. phân đoạn
  • v. chia nhỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one of the parts into which something naturally divides
  • v. divide into segments
  • v. divide or split up

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
segmented
Hiện tại phân từ
segmenting
Quá khứ đơn
segmented
Ngôi thứ ba số ít
segments

Câu ví dụ

  1. n. đoạn

    The final segment of the highway is expected to open next month.

    Đoạn cuối cùng của đường cao tốc dự kiến sẽ mở cửa vào tháng sau.

  2. n. phân khúc

    This company focuses on the high-end segment of the smartphone market.

    Công ty này tập trung vào phân khúc cao cấp của thị trường điện thoại thông minh.

  3. n. phần

    Each segment of the orange was sweet and juicy.

    Mỗi phần múi cam đều ngọt và nhiều nước.

  4. v. phân đoạn

    The director decided to segment the documentary into three main chapters.

    Đạo diễn quyết định phân đoạn bộ phim tài liệu thành ba chương chính.

  5. v. chia nhỏ

    Marketers often segment the customer base to send personalized offers.

    Các chuyên gia tiếp thị thường chia nhỏ tập khách hàng để gửi những ưu đãi phù hợp với từng người.