hate

Nghĩa

  • n. sự căm ghét, sự ghét
  • v. ghét, căm hờn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the emotion of intense dislike; a feeling of dislike so strong that it demands action
  • v. dislike intensely; feel antipathy or aversion towards

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
hated
Ngôi thứ ba số ít
hates
Hiện tại phân từ
hating
Quá khứ phân từ
hated

Câu ví dụ

  1. n. sự căm ghét, sự ghét

    There was so much hate in his voice when he spoke about his former partner.

    Giọng anh ấy đầy sự căm ghét khi nói về người đối tác cũ của mình.

  2. v. ghét, căm hờn

    I hate waiting in long lines at the supermarket during peak hours.

    Tôi ghét phải xếp hàng chờ đợi lâu ở siêu thị vào giờ cao điểm.