hate
Nghĩa
- n. sự căm ghét, sự ghét
- v. ghét, căm hờn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the emotion of intense dislike; a feeling of dislike so strong that it demands action
- v. dislike intensely; feel antipathy or aversion towards
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- hated
- Ngôi thứ ba số ít
- hates
- Hiện tại phân từ
- hating
- Quá khứ phân từ
- hated
Câu ví dụ
n. sự căm ghét, sự ghét
There was so much hate in his voice when he spoke about his former partner.
Giọng anh ấy đầy sự căm ghét khi nói về người đối tác cũ của mình.
v. ghét, căm hờn
I hate waiting in long lines at the supermarket during peak hours.
Tôi ghét phải xếp hàng chờ đợi lâu ở siêu thị vào giờ cao điểm.