fame

Nghĩa

  • n. danh tiếng
  • n. lời đồn đại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state or quality of being widely honored and acclaimed
  • n. favorable public reputation

Các dạng của từ

Số nhiều
fames

Câu ví dụ

  1. n. danh tiếng

    He achieved international fame after winning the prestigious film award.

    Anh ấy đã đạt được danh tiếng quốc tế sau khi giành giải thưởng điện ảnh cao quý.

  2. n. lời đồn đại

    Common fame has it that the old house on the hill is haunted.

    Theo lời đồn đại của mọi người thì ngôi nhà cũ trên đồi có ma.