effective

Nghĩa

  • adj. hiệu quả
  • adj. có lực lượng
  • adj. thực tế
  • n. lực lượng chiến đấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. producing or capable of producing an intended result or having a striking effect
  • adj. able to accomplish a purpose; functioning effectively
  • adj. works well as a means or remedy
  • adj. exerting force or influence

Câu ví dụ

  1. adj. hiệu quả

    Using flashcards is an effective way to learn new vocabulary words.

    Sử dụng thẻ ghi nhớ là một cách hiệu quả để học từ vựng mới.

  2. adj. có lực lượng

    The police department remains effective enough to maintain order in the city.

    Lực lượng cảnh sát vẫn đủ sức mạnh và khả năng để giữ gìn trật tự trong thành phố.

  3. adj. thực tế

    She has been in effective control of the family business for two years.

    Cô ấy đã quản lý thực tế công việc kinh doanh của gia đình được hai năm.

  4. n. lực lượng chiến đấu

    The army reduced its total effectives after the peace treaty was signed.

    Quân đội đã cắt giảm tổng lực lượng chiến đấu sau khi hiệp ước hòa bình được ký kết.