thermal

Nghĩa

  • adj. thuộc về nhiệt
  • adj. nóng
  • n. cột khí nóng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. rising current of warm air
  • adj. relating to or associated with heat
  • adj. of or relating to a hot spring
  • adj. caused by or designed to retain heat

Các dạng của từ

Số nhiều
thermals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc về nhiệt

    You should wear thermal underwear when going skiing in cold weather.

    Bạn nên mặc đồ lót giữ nhiệt khi đi trượt tuyết trong thời tiết lạnh.

  2. adj. nóng

    Many tourists enjoy relaxing in the island's natural thermal springs.

    Nhiều du khách thích thư giãn ở các suối nước nóng tự nhiên trên đảo.

  3. n. cột khí nóng

    The eagle circled higher into the sky by riding a strong thermal.

    Con đại bàng bay lượn cao hơn lên bầu trời nhờ nương theo một cột khí nóng mạnh.