thermal
Nghĩa
- adj. thuộc về nhiệt
- adj. nóng
- n. cột khí nóng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. rising current of warm air
- adj. relating to or associated with heat
- adj. of or relating to a hot spring
- adj. caused by or designed to retain heat
Các dạng của từ
- Số nhiều
- thermals
Câu ví dụ
adj. thuộc về nhiệt
You should wear thermal underwear when going skiing in cold weather.
Bạn nên mặc đồ lót giữ nhiệt khi đi trượt tuyết trong thời tiết lạnh.
adj. nóng
Many tourists enjoy relaxing in the island's natural thermal springs.
Nhiều du khách thích thư giãn ở các suối nước nóng tự nhiên trên đảo.
n. cột khí nóng
The eagle circled higher into the sky by riding a strong thermal.
Con đại bàng bay lượn cao hơn lên bầu trời nhờ nương theo một cột khí nóng mạnh.