prostitute

Nghĩa

  • n. gái bán dâm, người bán dâm
  • v. làm điếm, lạm dụng tài năng
  • adj. bán dâm, đồi trụy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a woman who engages in sexual intercourse for money
  • v. sell one's body; exchange sex for money

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
prostituting
Quá khứ đơn
prostituted
Quá khứ phân từ
prostituted
Ngôi thứ ba số ít
prostitutes

Câu ví dụ

  1. n. gái bán dâm, người bán dâm

    The social worker spent years helping former prostitutes find safe shelter and new job opportunities.

    Nhân viên xã hội đã dành nhiều năm giúp đỡ những người từng bán dâm tìm nơi ở an toàn và cơ hội việc làm mới.

  2. v. làm điếm, lạm dụng tài năng

    Many people believed that the famous writer prostitutes his talent by producing cheap, low-quality stories just for money.

    Nhiều người cho rằng nhà văn nổi tiếng đó đang lạm dụng tài năng của mình khi sáng tác những câu chuyện rẻ tiền, kém chất lượng chỉ vì tiền.

  3. adj. bán dâm, đồi trụy

    The police spent several months investigating the illegal prostitute ring operating near the city center.

    Cảnh sát đã dành nhiều tháng điều tra đường dây bán dâm bất hợp pháp hoạt động gần trung tâm thành phố.