robust
Nghĩa
- adj. mạnh khỏe
- adj. cường壮
- adj. kiên cường
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. sturdy and strong in form, constitution, or construction
- adj. strong enough to withstand or overcome intellectual challenges or adversity
- adj. rough and crude
Câu ví dụ
adj. mạnh khỏe
Despite his advanced age, the farmer remains robust and works in the fields every day.
Dù đã lớn tuổi, bác nông dân vẫn mạnh khỏe và ra đồng làm việc mỗi ngày.
adj. cường壮
The athlete built a robust body through years of strict weight training.
Vận động viên đó đã xây dựng một cơ thể cường tráng nhờ nhiều năm tập tạ nghiêm ngặt.
adj. kiên cường
She showed a robust spirit and refused to give up even during the hardest times.
Cô ấy đã thể hiện một tinh thần kiên cường và không chịu bỏ cuộc ngay cả trong những thời điểm khó khăn nhất.