refund

Nghĩa

  • n. tiền hoàn lại, tiền trả lại
  • v. hoàn tiền, trả lại tiền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. money returned to a payer
  • n. the act of returning money received previously
  • v. pay back

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
refunded
Quá khứ đơn
refunded
Hiện tại phân từ
refunding
Ngôi thứ ba số ít
refunds

Câu ví dụ

  1. n. tiền hoàn lại, tiền trả lại

    If you are not satisfied with the product, you can ask for a full refund within thirty days.

    Nếu bạn không hài lòng với sản phẩm, bạn có thể yêu cầu nhận lại toàn bộ tiền hoàn lại trong vòng ba mươi ngày.

  2. v. hoàn tiền, trả lại tiền

    The flight was canceled due to bad weather, so the airline agreed to refund all the passengers.

    Chuyến bay bị hủy do thời tiết xấu, vì vậy hãng hàng không đã đồng ý hoàn tiền cho tất cả hành khách.