diversity
Nghĩa
- n. sự đa dạng
- n. sự tính khác biệt
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the condition or result of being changeable
Các dạng của từ
- Số nhiều
- diversities
Câu ví dụ
n. sự đa dạng
The university values cultural diversity and welcomes students from all over the world.
Trường đại học rất coi trọng sự đa dạng văn hóa và luôn chào đón sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
n. sự tính khác biệt
There is a great diversity of opinion among the team members on how to solve the problem.
Có sự khác biệt rất lớn về quan điểm giữa các thành viên trong nhóm về cách giải quyết vấn đề.