diversity

Nghĩa

  • n. sự đa dạng
  • n. sự tính khác biệt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the condition or result of being changeable

Các dạng của từ

Số nhiều
diversities

Câu ví dụ

  1. n. sự đa dạng

    The university values cultural diversity and welcomes students from all over the world.

    Trường đại học rất coi trọng sự đa dạng văn hóa và luôn chào đón sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.

  2. n. sự tính khác biệt

    There is a great diversity of opinion among the team members on how to solve the problem.

    Có sự khác biệt rất lớn về quan điểm giữa các thành viên trong nhóm về cách giải quyết vấn đề.