hook

Nghĩa

  • n. cái móc
  • n. lưỡi câu
  • n. bẫy
  • v. móc vào
  • v. câu cá
  • v. uốn cong
  • v. trộm cắp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a catch for locking a door
  • n. a sharp curve or crook; a shape resembling a hook
  • n. a mechanical device that is curved or bent to suspend or hold or pull something
  • n. a curved or bent implement for suspending or pulling something

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
hooked
Quá khứ đơn
hooked
Hiện tại phân từ
hooking
Ngôi thứ ba số ít
hooks

Câu ví dụ

  1. n. cái móc

    You can hang your jacket on the hook behind the bedroom door.

    Bạn có thể treo áo khoác lên cái móc phía sau cửa phòng ngủ.

  2. n. lưỡi câu

    The fisherman carefully attached the worm to the hook before casting his line.

    Người câu cá cẩn thận gắn con giun vào lưỡi câu trước khi thả dây.

  3. n. bẫy

    The cheap price was just a hook to get customers to spend more money later.

    Mức giá rẻ chỉ là cái bẫy để dụ khách hàng chi nhiều tiền hơn về sau.

  4. v. móc vào

    She hooked her arm through her mother's as they walked together in the park.

    Cô ấy móc tay mình vào tay mẹ khi hai người cùng đi dạo trong công viên.

  5. v. câu cá

    We spent the whole afternoon trying to hook some fresh salmon by the river.

    Chúng tôi đã dành cả buổi chiều cố gắng câu vài con cá hồi tươi ở bờ sông.

  6. v. uốn cong

    The road hooks sharply to the left just after you pass the old bridge.

    Con đường uốn cong gắt về bên trái ngay sau khi bạn đi qua cây cầu cũ.