wound
Nghĩa
- n. vết thương
- v. làm tổn thương
- v. gây thương tích
- v. đã cuộn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an injury to living tissue (especially an injury involving a cut or break in the skin)
- n. a casualty to military personnel resulting from combat
- n. a figurative injury (to your feelings or pride)
- n. the act of inflicting a wound
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- wounded
- Hiện tại phân từ
- wounding
- Quá khứ đơn
- wounded
- Ngôi thứ ba số ít
- wounds
Câu ví dụ
n. vết thương
The doctor carefully cleaned and bandaged the wound on his arm.
Bác sĩ cẩn thận rửa sạch và băng bó vết thương trên tay anh ấy.
v. làm tổn thương
Her harsh words really wounded his pride, even though she didn't mean to.
Những lời nói nặng nề của cô ấy thực sự làm tổn thương lòng tự trọng của anh ấy, dù cô ấy không cố ý.
v. gây thương tích
The flying glass from the broken window wounded several people in the room.
Những mảnh kính vỡ bay ra đã gây thương tích cho vài người trong phòng.
v. đã cuộn
She wound the thread around the spool after finishing her sewing.
Cô ấy đã cuộn sợi chỉ quanh ống chỉ sau khi may xong.