rise
Nghĩa
- n. sự tăng lên
- n. sự gia tăng
- n. ngọn đồi
- v. mọc
- v. đứng dậy
- v. tăng giá
- v. nổi dậy
- v. làm bay lên
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a growth in strength or number or importance
- n. the act of changing location in an upward direction
- n. a movement upward
- n. an increase in cost
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- rose
- Hiện tại phân từ
- rising
- Quá khứ phân từ
- risen
- Ngôi thứ ba số ít
- rises
Câu ví dụ
n. sự tăng lên
There was a sharp rise in the number of tourists visiting the island last year.
Đã có một sự tăng lên đột ngột về số lượng du khách đến thăm hòn đảo vào năm ngoái.
n. sự gia tăng
Employees are hoping for a small rise in their monthly salary this month.
Các nhân viên đang hy vọng vào một sự gia tăng nhỏ trong lương hàng tháng của họ vào tháng này.
n. ngọn đồi
We walked to the top of the rise to get a better view of the lake.
Chúng tôi đã đi bộ lên đỉnh ngọn đồi để có tầm nhìn tốt hơn ra phía hồ.
v. mọc
The sun will rise at six o'clock tomorrow morning.
Mặt trời sẽ mọc vào lúc sáu giờ sáng mai.
v. đứng dậy
All the students rise when the teacher enters the classroom.
Tất cả học sinh đều đứng dậy khi giáo viên đi vào lớp học.
v. tăng giá
Gasoline prices tend to rise significantly during the summer holidays.
Giá xăng có xu hướng tăng giá đáng kể trong các kỳ nghỉ hè.